Espanyol (Women) kết quả livescore
Espanyol (Women)
Monforte, Sara
Ciutat Esportiva Dani Jarque
Espanyol (Women) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 3 | 6 | 6 | 15:24 | -9 | 15 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 4 | 4 | 7 | 13:20 | -7 | 16 | 1.07 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 7 | 10 | 13 | 28:44 | -16 | 31 | 1.03 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 6 | 5 | 4 | 10:10 | 0 | 23 | 1.53 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 1 | 7 | 7 | 5:13 | -8 | 10 | 0.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 7 | 12 | 11 | 15:23 | -8 | 33 | 1.10 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 2 | 6 | 7 | 5:14 | -9 | 12 | 0.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 6 | 4 | 5 | 8:7 | +1 | 22 | 1.47 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 8 | 10 | 12 | 13:21 | -8 | 34 | 1.13 | |
Bàn Thắng Đội
Espanyol (Women) ghi bàn cứ mỗi 96 phút trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) ghi trung bình 0.93 bàn mỗi trận
Espanyol (Women) là đội đầu tiên ghi bàn trong 24% trong suốt Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) không ghi được bàn trong 34% tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) ghi trung bình 0.50 trong hiệp một mỗi trận
Espanyol (Women) ghi trung bình 0.43 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Espanyol (Women) để thủng lưới cứ mỗi 61 phút tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) để thủng lưới trung bình 1.47 bàn mỗi trận
Espanyol (Women) đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) để thủng lưới trung bình 0.77 bàn trong hiệp một mỗi trận
Espanyol (Women) để thủng lưới trung bình 0.70 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Espanyol (Women) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 87% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Espanyol (Women) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Espanyol (Women) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải vô địch nữ Primera Division
Thời gian đến bàn thắng
Espanyol (Women) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 14% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 34% số bàn thắng trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 20% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 24% số trận đấu trong Giải vô địch nữ Primera Division
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Espanyol (Women) đã tham gia trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.40 trong mỗi trận tại Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 37% đối với Espanyol (Women) tại Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với Espanyol (Women) tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Espanyol (Women) đã tham gia trong Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) ghi trung bình 1.27 mỗi trận trong hiệp một
Espanyol (Women) ghi trung bình 1.13 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 34 cho Espanyol (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 67 cho Espanyol (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 27 cho Espanyol (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 74 cho Espanyol (Women) ở Giải vô địch nữ Primera Division
Cả hai đội ghi bàn
Espanyol (Women) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 47% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 27% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 14% trận đấu của đội này tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Thẻ
Espanyol (Women) thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) có trung bình 2.07 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Espanyol (Women) thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Espanyol (Women) có trung bình 0.67 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Espanyol (Women) thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Espanyol (Women) có trung bình 1.40 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Thống kê thẻ đội
Espanyol (Women) có trung bình 1.13 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) có trung bình 0.93 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch nữ Primera Division
Phạt Góc Thống Kê
Espanyol (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) có trung bình 5.03 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Espanyol (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 34% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp một, Espanyol (Women) có trung bình 1.97 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Espanyol (Women) thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Trong hiệp hai, Espanyol (Women) có trung bình 3.07 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch nữ Primera Division
Thống kê phạt góc của đội
Espanyol (Women) có trung bình 2.60 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch nữ Primera Division
Espanyol (Women) có trung bình 2.43 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch nữ Primera Division
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.93 | 13 | 0.77 | 14 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.47 | 10 | 2.60 | 1 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.40 | 14 | 3.37 | 3 |
| CDG | |||
| 47% | 5 | 44% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 5.03 | 7 | 5.47 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 2.60 | 6 | 1.70 | 14 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 2.07 | 8 | 2.10 | 7 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.13 | 8 | 1.13 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Espanyol (Women)
-
1 Browne P.3
-
2 Baradad Rius O.2
-
3 Garcia Aguilar N.2
-
Alhama CF (Nữ)
-
1 Relea Y.3
-
2 Montesinos V.3
-
3 Martinez Sousa B.3
Thống kê theo cầu thủ
Espanyol (Women) giải đấu
Espanyol (Women) người chơi
| 1 Salvador, Romane | Thủ môn |
| 13 Munoz Alsina, Meritxell | Thủ môn |
| 3 Balleste, Laia | Hậu vệ |
| 4 Martinez De la Pena, Amaia | Hậu vệ |
| 5 Vallejo Blazquez, Lucia | Hậu vệ |
| 16 Perea Ramirez, Paula | Hậu vệ |
| 20 Torroda, Anna | Hậu vệ |
| 21 Guerra Peiro, Julia | Hậu vệ |
| 22 Caracas, Daniela | Hậu vệ |
| 35 Domenech, Ariadna | Hậu vệ |
| 2 Simona | Tiền vệ |
Espanyol (Women) Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 8 Campo, Ainoa | 5 | ||
| 11 Baradad Rius, Ona | 4 | ||
| 23 Browne, Phoenetia Maiya Lureen | 3 | ||
| 17 Garcia Aguilar, Naima | 3 | ||
| 3 Balleste, Laia | 3 | ||
| 20 Torroda, Anna | 2 | ||
| 19 Arana, Paula | 2 | ||
| 9 del Alamo Sanchez, Angeles | 2 | ||
| 21 Guerra Peiro, Julia | 2 | ||
| 5 Vallejo Blazquez, Lucia | 1 |
Làm mới